- SP
Chế độ cắt cho mũi khoan phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vật liệu gia công, loại mũi khoan, đường kính mũi khoan, và loại máy gia công. Dưới đây là một số thông số quan trọng cần quan tâm khi thiết lập chế độ cắt:
1. Các thông số cắt quan trọng


.png)
2. Chế độ cắt cho một số vật liệu phổ biến
Vật liệu phôi | Vật liệu mũi khoan | Tốc độ cắt (Vc) m/min | Lượng tiến dao (f) mm/rev |
Thép C45 (~200HB) | HSS | 20 - 30 | 0.1 - 0.3 |
Thép C45 (~200HB) | Carbide | 80 - 120 | 0.05 - 0.2 |
Inox (SUS304) | HSS | 10 - 20 | 0.05 - 0.2 |
Inox (SUS304) | Carbide | 50 - 80 | 0.05 - 0.2 |
Nhôm | HSS | 80 - 100 | 0.1 - 0.3 |
Nhôm | Carbide | 200 - 400 | 0.1 - 0.4 |
Gang xám | HSS | 30 - 50 | 0.1 - 0.3 |
Gang xám | Carbide | 100 - 150 | 0.05 - 0.2 |
3. Lưu ý khi khoan
.png)
Bạn đang muốn áp dụng chế độ cắt cho loại mũi khoan và vật liệu nào?
C.Ty TNHH Giải Pháp Kỹ Thuật Đại Phúc